tủ chè

Học thuật
Thân thiện
tủ chè

Bà đặt ấm trà mới vào tủ chè.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tủ dài thấp, dùng để bày ấm chén các đồ quý giá: Một loại tủ chiều dài lớn hơn chiều cao, thường được đặt trong phòng khách hoặc phòng tiếp khách để trưng bày bộ ấm chén, đồ sứ các vật phẩm giá trị khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc tủ chè bằng gỗ gụ này vật gia truyền của gia đình tôi. (Chiếc tủ dài thấp bằng gỗ gụ này vật gia truyền của gia đình tôi.)
    • tôi cất giữ những bộ tách quý nhất trong chiếc tủ chèphòng khách. ( tôi cất giữ những bộ tách quý nhất trong chiếc tủ dài thấpphòng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tủ chè cổ": chỉ những chiếc tủ chè từ lâu đời, thường giá trị về mặt cổ vật thẩm mỹ.
    • Căn nhà ấy còn lưu giữ một chiếc tủ chè cổ từ thời nhà Nguyễn. (Căn nhà ấy còn lưu giữ một chiếc tủ dài thấp cổ từ thời nhà Nguyễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tủ ly (danh từ): Tủ dùng để trưng bày ly, cốc, thường cao hơn tủ chè.
  • Tủ bày (danh từ): Tủ dùng để trưng bày đồ vật nói chung, có thể kích thước hình dáng đa dạng.
Từ đồng nghĩa
  • Tủ trà: Cách gọi khác của "tủ chè", nhấn mạnh công dụng để đồ dùng pha trà.
  • Tủ thấp: Cách gọi mô tả đặc điểm hình dáng (tủ thấp) so với các loại tủ khác.
Các cụm từ liên quan
  • Kính tủ chè: chỉ phần mặt kính của tủ chè, thường dùng để bảo vệ đồ bên trong.
    • Lau sạch kính tủ chè để những món đồ bên trong được nhìn hơn. (Lau sạch mặt kính của tủ để những món đồ bên trong được nhìn hơn.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tủ chè")

tủ chè

Bà đặt ấm trà mới vào tủ chè.

  1. dt. Tủ dài thấp, dùng để bày ấm chén các đồ quý giá.